thông nho

Học thuật
Thân thiện
thông nho

Một thông nho đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học giả kiến thức uyên bác tư tưởng cởi mở, tiến bộ: "thông nho" dùng để chỉ một nhà nho, một trí thức am hiểu sâu rộng không cố chấp, bảo thủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một bậc thông nho, luôn tiếp thu cái mới một cách sáng suốt.
    • Tinh thần của các bậc thông nho thời xưa biết kết hợp giữa truyền thống hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần thông nho": chỉ tư tưởng cởi mở, không giáo điều của một học giả.
    • Chúng ta cần học tập tinh thần thông nho, biết chắt lọc tinh hoa từ nhiều nguồn khác nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà nho (danh từ): người theo Nho học, học vấn.
  • Trí giả (danh từ): người trí tuệ, hiểu biết sâu sắc.
  • Bác học (danh từ/tính từ): người học rộng, biết nhiều; hoặc tính chất uyên bác.
Từ đồng nghĩa
  • Học giả uyên bác: nhà nghiên cứu kiến thức sâu rộng.
  • Nhà trí thức cấp tiến: trí thức tư tưởng tiến bộ, đổi mới.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "thông nho" mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về các học giả, trí thức tầm ảnh hưởng trong lịch sử hoặc đương đại.
  • Từ này có thể được dùng với hàm ý khen ngợi, trân trọng đối với sự hiểu biết tư tưởng cởi mở của một người.
thông nho

Một thông nho đang đọc sách trong thư viện.

  1. Người học giả hiểu biết nhiều không bảo thủ.